Chọn hướng nhà thế nào cho hợp phong thủy của gia chủ

Có rất nhiều người mua nhà thường đến khi ta đi mua nhà, mua chung cư sale bán hàng hỏi chúng ta có nhu cầu hướng nào thì chúng ta mới nhớ và để ý đến việc này và đôi khi làm gián đoạn và phân tâm việc mua bán của mình bị chậm chễ hay không thuận lợi đi nhiều, ngoài việc chọn hướng theo phong thuỷ

Mời bạn tham khảo bài phong thuỷ về cách chọn hướng nhà theo tuổi của các chuyên gia nghiên cứu phong thuỷ cung cấp dưới đây để có thêm tài liệu và kinh nghiệm chọn hướng nhà hợp tuổi , xem hướng nhà theo mệnh kim, mệnh mộc, mệnh thuỷ, mệnh hoả cho gia đình mình …
 
Có rất nhiều người mua nhà thường đến khi ta đi mua nhà, mua chung cư sale bán hàng hỏi chúng ta có nhu cầu hướng nào thì chúng ta mới nhớ và để ý đến việc này và đôi khi làm gián đoạn và phân tâm việc mua bán của mình bị chậm chễ hay không thuận lợi đi nhiều, ngoài việc chọn hướng theo phong thuỷ khu vực ví dự như dự án chung cư thì ngoài chọn các hướng đẹp như view hồ, view công viên, view đường .v.v… thì bạn cũng lên chọn hướng nhà theo tuổi và mệnh của người chủ gia đình để thuận lợi hơn cho việc làm ăn và sinh sống cũng như kinh doanh trong chính ngôi nhà mà mình chọn mua .
 
 
Ở đây chúng tôi xin đưa ra sự lựa chọn các hướng nhà hợp tuổi cho người có tuổi sinh năm 1940 đến 1996 :
 
Cách chọn hướng nhà theo tuổi , hướng chung cư Mệnh Kim Mộc Thuỷ Hoả Thổ từ 1940 đến 1996
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh kim 1940 hợp phong thuỷ
 
– Năm sinh dương lịch: 1940
– Năm sinh âm lịch: Canh Thìn
– Quẻ mệnh: Càn ( Kim) thuộc Tây Tứ mệnh
– Ngũ hành: Kim bạch lạp (Bạch lạp Kim)
 
Hướng tốt:
 
Tây Bắc – Phục vị: Được sự giúp đỡ .
Đông Bắc – Thiên y: Gặp thiên thời được che chở .
Tây – Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn .
Tây Nam – Diên niên: Mọi sự ổn định .
 
Hướng xấu:
 
Bắc – Lục sát: Nhà có sát khí .
Đông – Ngũ qui: Gặp tai hoạ .
Nam – Tuyệt mệnh: Chết chóc .
Đông Nam – Hoạ hại: Nhà có hung khí.

vietbao

 

Xem hướng nhà theo tuổi mệnh Thổ 1941 hợp phong thủy
 
– Hướng nhà hợp tuổi Tân Tỵ 1941: Nam
– Năm sinh dương lịch: 1941
– Năm sinh âm lịch: Tân Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y).
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát).
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh mộc 1942 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1942
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Ngọ
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi 1943 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1943
– Năm sinh âm lịch: Quý Mùi
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Dương Liễu Mộc (Gỗ cây dương)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh Thổ 1944 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1944
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thân
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ thuộc Tây Tứ Mệnh nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy ( Nước trong suối)
– Hướng nhà được chia làm 4 hướng chính và 4 hướng phụ, tương ứng với 8 quái, và cơ bản sẽ có 4 hướng tốt và 4 hướng xấu, bạn sinh năm 1944 bạn sẽ thuộc quẻ Khôn
– Các hướng tốt gồm: Tây Bắc( Diên Niên); Đông Bắc(Sinh Khí) ; Tây(Thiên Y); Tây Nam(Phục Vị).
– Các hướng xấu gồm: – Hướng Bắc – Tuyệt Mệnh: Chết chóc; Đông – Họa Hại: Nhà có hung khí; Đông Nam – Ngũ Quỷ: Gặp tai họa; Nam – Lục Sát: Nhà có sát khí.
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh thuỷ 1945 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1945
– Năm sinh âm lịch: Ất Dậu
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh hoả 1946 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1946
– Năm sinh âm lịch: Bính Tuất
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);
 
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh thổ 1947 hợp phong thủy
 
Thông tin cơ bản người sinh năm 1947 Đinh Hợi
Năm sinh âm lịch: Đinh Hợi (1947)
Quẻ mệnh: Cấn ( Thổ ) thuộc Tây Tứ mệnh
Ngũ hành:Ðất trên mái nhà (Ốc thượng Thổ)
Hướng nhà : hướng Nam (Hướng xấu), thuộc Đông Tứ trạch
Hướng nhà được chia làm 4 hướng chính và 4 hướng phụ, tương ứng với 8 quái, và cơ bản sẽ có 4 hướng tốt và 4 hướng xấu, bạn sinh năm 1947 bạn sẽ thuộc quẻ Cấn
Các hướng tốt gồm:
– Tây Bắc – Thiên y : Gặp thiên thời được che chở . Đông Bắc – Phục vị : Được sự giúp đỡ . Tây – Diên niên : Mọi sự ổn định . Tây Nam – Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn .
Các hướng xấu gồm:
– Bắc – Ngũ qui : Gặp tai hoạ . Đông – Lục sát : Nhà có sát khí . Nam – Hoạ hại : Nhà có hung khí . Đông Nam – Tuyệt mệnh : Chết chóc.
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh kim 1948 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1948
– Năm sinh âm lịch: Mậu Tý
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
 
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh kim 1949 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1949
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Sửu
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Thích Lịch Hỏa (Lửa sấm sét)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh thổ 1950 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1950
– Năm sinh âm lịch: Canh Dần
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh mộc 1951 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1951
– Năm sinh âm lịch: Tân Mão
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Tùng Bách Mộc (Gỗ tùng bách)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh mộc năm 1952
 
– Năm sinh dương lịch: 1952
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Thìn
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi mệnh Thổ 1953 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1953
– Năm sinh âm lịch: Quý Tỵ
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thuỷ 1954 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1954
– Năm sinh âm lịch: Giáp Ngọ
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Hoả 1955 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1955
– Năm sinh âm lịch: Ất Mùi
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Sa Trung Kim (Vàng trong cát)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thổ 1956 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1956
– Năm sinh âm lịch: Bính Thân
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Kim 1957 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1957
– Năm sinh âm lịch: Đinh Dậu
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Sơn Hạ Hỏa (Lửa trên núi)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Kim 1958 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1958
– Năm sinh âm lịch: Mậu Tuất
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thổ 1959 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1959
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Hợi
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Mộc 1960 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1960
– Năm sinh âm lịch: Canh Tý
– Quẻ mệnh: Tốn Mộc
– Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Mộc 1961 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1961
– Năm sinh âm lịch: Tân Sửu
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Bích Thượng Thổ (Đất tò vò)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Thiên Y); Đông (Phục Vị); Đông Nam (Diên Niên); Nam (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Ngũ Quỷ); Đông Bắc (Lục Sát); Tây Nam (Hoạ Hại); Tây (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thổ 1962 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1962
– Năm sinh âm lịch: Nhâm Dần
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thuỷ 1963 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1963
– Năm sinh âm lịch: Quý Mão
– Quẻ mệnh: Khảm Thủy
– Ngũ hành: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Phục Vị); Đông (Thiên Y); Đông Nam (Sinh Khí); Nam (Diên Niên);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Lục Sát); Đông Bắc (Ngũ Quỷ); Tây Nam (Tuyệt Mệnh); Tây (Hoạ Hại);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Hoả 1964 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1964
– Năm sinh âm lịch: Giáp Thìn
– Quẻ mệnh: Ly Hoả
– Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Diên Niên); Đông (Sinh Khí); Đông Nam (Thiên Y); Nam (Phục Vị);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông Bắc (Hoạ Hại); Tây Nam (Lục Sát); Tây (Ngũ Quỷ);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thổ 1965 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1965
– Năm sinh âm lịch: Ất Tỵ
– Quẻ mệnh: Cấn Thổ
– Ngũ hành: Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Thiên Y); Đông Bắc (Phục Vị); Tây Nam (Sinh Khí); Tây (Diên Niên);
– Hướng xấu: Bắc (Ngũ Quỷ); Đông (Lục Sát); Đông Nam (Tuyệt Mệnh); Nam (Hoạ Hại);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Kim 1966 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1966
– Năm sinh âm lịch: Bính Ngọ
– Quẻ mệnh: Đoài Kim
– Ngũ hành: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Sinh Khí); Đông Bắc (Diên Niên); Tây Nam (Thiên Y); Tây (Phục Vị);
– Hướng xấu: Bắc (Hoạ Hại); Đông (Tuyệt Mệnh); Đông Nam (Lục Sát); Nam (Ngũ Quỷ);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Kim 1967 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1967
– Năm sinh âm lịch: Đinh Mùi
– Quẻ mệnh: Càn Kim
– Ngũ hành: Thiên Hà Thủy (Nước trên trời)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Phục Vị); Đông Bắc (Thiên Y); Tây Nam (Diên Niên); Tây (Sinh Khí);
– Hướng xấu: Bắc (Lục Sát); Đông (Ngũ Quỷ); Đông Nam (Hoạ Hại); Nam (Tuyệt Mệnh);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Thổ 1968 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1968
– Năm sinh âm lịch: Mậu Thân
– Quẻ mệnh: Khôn Thổ
– Ngũ hành: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
– Thuộc Tây Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Tây Bắc (Diên Niên); Đông Bắc (Sinh Khí); Tây Nam (Phục Vị); Tây (Thiên Y);
– Hướng xấu: Bắc (Tuyệt Mệnh); Đông (Hoạ Hại); Đông Nam (Ngũ Quỷ); Nam (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi 1969 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1969
– Năm sinh âm lịch: Kỷ Dậu
– Ngũ hành: Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà)
– Thuộc Đông Tứ Mệnh, nhà hướng Bắc, thuộc Đông Tứ Trạch
– Hướng tốt: Bắc (Sinh Khí); Đông (Diên Niên); Đông Nam (Phục Vị); Nam (Thiên Y);
– Hướng xấu: Tây Bắc (Hoạ Hại); Đông Bắc (Tuyệt Mệnh); Tây Nam (Ngũ Quỷ); Tây (Lục Sát);
 
Xem hướng nhà theo tuổi Mệnh Mộc 1970 hợp phong thủy
 
– Năm sinh dương lịch: 1970
– Năm sinh âm lịch: Canh Tuất
– Quẻ mệnh: Chấn Mộc
– Ngũ hành: Thoa Xuyến Kim (Vàng trang sức)
Hỗ trợ bán hàng
  • Hotline: Ms Diệu Sen
  • Điện thoại: 0938.890.311
  • dieusen.daba@gmail.com
Liên kết hữu ích